Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp

Khoá học Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp

  5 (13 đánh giá)

Học viên: Đang cập nhật

Nhà cung cấp

UNICA

Dùng Mã giảm giá sẽ còn

900.000 đ540.000 đ

Xem video

Giới thiệu khóa học Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp

Vấn đề của khách hàng

❌ Bạn có đầy đủ từ vựng nhưng không thể nào tạo ra câu đúng, câu hay

❌ Bạn học từ Tiếng Anh chủ yếu biết nghĩa từ điển (từ chết) mà không biết cách học nghĩa qua văn cảnh trong câu (từ sống) dẫn đến không thể đưa ra sử dụng

❌ Bạn gặp khó khăn (thậm chí bất lực) trong việc đọc hiểu một bài đọc do bị tắc nghẽn ở các từ mới.

Nhưng bạn đừng quá lo lắng, 

Khóa học tiếng Anh Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp có tại Unica.vn sẽ giúp bạn giải quyết tất cả những vấn đề đó.

Nội dung và lợi ích khóa học

✔️ Khóa học chỉ ra nguyên nhân căn bản mà người học Tiếng Anh hay mắc phải : thiếu hụt tư duy cú pháp và hướng dẫn cách khắc phục. Học ngữ pháp bằng chính tư duy của người bản địa khi tạo câu - Tư duy cú pháp.

✔️ Khóa học lấy cú pháp (cách thức xây dựng câu) làm xuất phát điểm. Giống như việc xây nhà, sẽ bắt đầu bằng bản vẽ trước, sau đó mới nói đến vật liệu.

✔️ Khóa học giúp người học trước hết có hình dung rõ ràng về cách người bản địa tạo ra một câu bất kỳ, bao gồm thành phần cấu tạo câu và các loại hình cụm cũng như các phương thức kết nối. Việc học từ pháp được thực hiện thông qua việc phân tích mổ xẻ 5 loại cụm trong tiếng Anh, với việc chỉ rõ cấu tạo, trật tự và mối quan hệ qua lại giữa các thành phần trong cụm.

✔️ Những bài hướng dẫn thực hành đi kèm khóa học giúp bạn dễ dàng nhận diện các loại hình câu, cụm, cũng như hướng dẫn kỹ thuật phân tích tính logic chặt chẽ trong việc tạo câu của người bản địa thông qua các bài đọc hiểu và các dạng bài tập ở mọi cấp độ, từ đọc báo thông thường, các bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông đến bài thi quốc tế.

Còn vô vàn những điều hấp dẫn khác có trong khóa học. Vậy còn chần chừ gì mà không nhanh tay đăng ký Tiếng Anh cho người Việt - Season 2: Câu và tư duy cú pháp của giảng viên Phan Thế Dũng để có cơ hội sở hữu ngay hôm nay bạn nhé !

Lợi ích đặc biệt khi tham gia khóa học ngoại ngữ là học viên sẽ được giảng viên kèm cặp, chỉnh sửa lỗi sai cụ thể thông qua trang facebook Thầy Phan Dũng.

Nội dung khóa học

  • Bài 1: Tổng quát về câu (Phần 1)

  • Bài 2: Tổng quát về câu (Phần 2)

  • Bài 3: Tổng quát về câu (Phần 3)

  • Bài 4: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 1)

  • Bài 5: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 2)

  • Bài 6: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 3)

  • Bài 7: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 4)

  • Bài 8: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 5)

  • Bài 9: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 6)

  • Bài 10: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 7)

  • Bài 11: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 8)

  • Bài 12: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 9)

  • Bài 13: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 1)

  • Bài 14: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 2)

  • Bài 15: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 3)

  • Bài 16: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 1)

  • Bài 17: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 2)

  • Bài 18: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 3)

  • Bài 19: Danh từ chính (Head noun) (Phần 1)

  • Bài 20: Danh từ chính (Head noun) (Phần 2)

  • Bài 21: Danh từ chính (Head noun) (Phần 3)

  • Bài 22: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 23: Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 1)

  • Bài 24: Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 2)

  • Bài 25: Tiền tố của danh từ - Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 3)

  • Bài 26: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 27: Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ (Phần 1)

  • Bài 28: Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ (Phần 2)

  • Bài 29: Tiền tố của danh từ - Lượng từ, Số từ (Phần 3)

  • Bài 30: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 31: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 1)

  • Bài 32: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 2)

  • Bài 33: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 3)

  • Bài 34: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 4)

  • Bài 35: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 5)

  • Bài 36: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 6)

  • Bài 37: Tiền tố của danh từ - Tính từ (Phần 7)

  • Bài 38: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 39: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 1)

  • Bài 40: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 2)

  • Bài 41: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 3)

  • Bài 42: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 4)

  • Bài 43: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 5)

  • Bài 44: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 6)

  • Bài 45: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 46: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 1)

  • Bài 47: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 2)

  • Bài 48: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 3)

  • Bài 49: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 4)

  • Bài 50: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 5)

  • Bài 51: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 6)

  • Bài 52: Hậu tố của danh từ - Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 7)

  • Bài 53: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 54: Hậu tố của danh từ - Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 1)

  • Bài 55: Hậu tố của danh từ - Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 2)

  • Bài 56: Hậu tố của danh từ - Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 3)

  • Bài 57: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 58: Đại từ (Pronoun) - Các đại từ cơ bản (Phần 1)

  • Bài 59: Đại từ (Pronoun) - Các đại từ cơ bản (Phần 2)

  • Bài 60: Đại từ (Pronoun) - Các đại từ cơ bản (Phần 3)

  • Bài 61: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 62: Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 1)

  • Bài 63: Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 2)

  • Bài 64: Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 3)

  • Bài 65: Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 4)

  • Bài 66: Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 5)

  • Bài 67: Đại từ - Các đại từ đặc biệt (Phần 6)

  • Bài 68: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 69: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 1)

  • Bài 70: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 2)

  • Bài 71: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 3)

  • Bài 72: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 4)

  • Bài 73: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 5)

  • Bài 74: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 6)

  • Bài 75: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 7)

  • Bài 76: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 8)

  • Bài 77: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 78: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 1)

  • Bài 79: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 2)

  • Bài 80: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 3)

  • Bài 81: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 4)

  • Bài 82: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 5)

  • Bài 83: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 1)

  • Bài 84: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 2)

  • Bài 85: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 3)

  • Bài 86: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 4)

  • Bài 87: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 5)

  • Bài 88: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 89: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 1)

  • Bài 90: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 2)

  • Bài 91: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 3)

  • Bài 92: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 4)

  • Bài 93: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 5)

  • Bài 94: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 6)

  • Bài 95: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 7)

  • Bài 96: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 8)

  • Bài 97: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 9)

  • Bài 98: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 10)

  • Bài 99: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 11)

  • Bài 100: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 101: Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 1)

  • Bài 102: Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 2)

  • Bài 103: Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 3)

  • Bài 104: Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 4)

  • Bài 105: Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 5)

  • Bài 106: Động từ chính - Thì, thời của động từ (Phần 6)

  • Bài 107: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 108: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 1)

  • Bài 109: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 2)

  • Bài 110: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 3)

  • Bài 111: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 4)

  • Bài 112: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 5)

  • Bài 113: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 6)

  • Bài 114: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 7)

  • Bài 115: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 8)

  • Bài 116: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 9)

  • Bài 117: Động từ chính - Các dạng của động từ (Phần 10)

  • Bài 118: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 119: Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 1)

  • Bài 120: Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 2)

  • Bài 121: Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 3)

  • Bài 122: Động từ chính - Các thể của động từ (Phần 4)

  • Bài 123: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 124: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 1)

  • Bài 125: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 2)

  • Bài 126: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 3)

  • Bài 127: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 4)

  • Bài 128: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 5)

  • Bài 129: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 6)

  • Bài 130: Động từ chính - Phân loại động từ - Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 7)

  • Bài 131: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 132: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 1)

  • Bài 133: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 2)

  • Bài 134: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 3)

  • Bài 135: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 4)

  • Bài 136: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 5)

  • Bài 137: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 6)

  • Bài 138: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 7)

  • Bài 139: Động từ chính - Phân loại động từ - Ngoại động từ (Phần 8)

  • Bài 140: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 141: Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 1)

  • Bài 142: Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 2)

  • Bài 143: Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 3)

  • Bài 144: Phân loại động từ - Động từ nối kết (Linking) (Phần 4)

  • Bài 145: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 146: Phân loại động từ - Động từ tình thái (Stative) (Phần 1)

  • Bài 147: Phân loại động từ - Động từ tình thái (Stative) (Phần 2)

  • Bài 148: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 149: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 1)

  • Bài 150: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 2)

  • Bài 151: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 3)

  • Bài 152: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 4)

  • Bài 153: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 5)

  • Bài 154: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 6)

  • Bài 155: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 156: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 1)

  • Bài 157: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 2)

  • Bài 158: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 3)

  • Bài 159: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 4)

  • Bài 160: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 5)

  • Bài 161: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 162: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 1)

  • Bài 163: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 2)

  • Bài 164: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 3)

  • Bài 165: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 4)

  • Bài 166: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 5)

  • Bài 167: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 6)

  • Bài 168: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 7)

  • Bài 169: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 8)

  • Bài 170: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 171: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 1)

  • Bài 172: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 2)

  • Bài 173: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 3)

  • Bài 174: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 175: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 1)

  • Bài 176: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 2)

  • Bài 177: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 3)

  • Bài 178: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 179: Dấu câu và một số lỗi thường gặp (Phần 1)

  • Bài 180: Dấu câu và một số lỗi thường gặp (Phần 2)

  • Bài 181: Bài kiểm tra trắc nghiệm

  • Bài 182: Tổng hợp các thành phần cú pháp trong câu

  • Bài 183: Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 1)

  • Bài 184: Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 2)

  • Bài 185: Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 3)

  • Bài 186: Hướng dẫn thực hành - Cụm danh từ (Phần 4)

  • Bài 187: Hướng dẫn thực hành - Cụm giới từ (Phần 1)

  • Bài 188: Hướng dẫn thực hành - Cụm giới từ (Phần 2)

  • Bài 189: Hướng dẫn thực hành - Thì thời của động từ

  • Bài 190: Hướng dẫn thực hành - Cụm động từ (Phần 1)

  • Bài 191: Hướng dẫn thực hành - Cụm động từ (Phần 2)

  • Bài 192: Hướng dẫn thực hành - Cụm động từ (Phần 3)

  • Bài 193: Hướng dẫn thực hành - Trạng ngữ

  • Bài 194: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 1)

  • Bài 195: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 2)

  • Bài 196: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 3)

  • Bài 197: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 4)

  • Bài 198: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 5)

  • Bài 199: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 6)

  • Bài 200: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 1 (Phần 7)

  • Bài 201: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 1)

  • Bài 202: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 2)

  • Bài 203: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 3)

  • Bài 204: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 4)

  • Bài 205: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 5)

  • Bài 206: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 6)

  • Bài 207: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 7)

  • Bài 208: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 2 (Phần 8)

  • Bài 209: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 1)

  • Bài 210: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 2)

  • Bài 211: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 3)

  • Bài 212: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 4)

  • Bài 213: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 5)

  • Bài 214: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 6)

  • Bài 215: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 3 (Phần 7)

  • Bài 216: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 1)

  • Bài 217: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 2)

  • Bài 218: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 3)

  • Bài 219: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 4)

  • Bài 220: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 5)

  • Bài 221: Hướng dẫn thực hành - Bài đọc hiểu số 4 (Phần 6)

Nhận xét của học viên

Chưa có đánh giá

Lịch sử giá

Giá thấp nhất: 540000 đ
Giá cao nhất: 899000 đ
Được cập nhật: 4 giờ trước
  • Hiện tại đang là giá thấp nhất, bạn có muốn mua ngay? Đến nơi bán
  • Bạn đang chờ giá tốt hơn ?. Sử dụng 2 cách nhận thông báo bên dưới nhé

Từ trình duyệt

Trình duyệt không hỗ trợ

Từ email

Đăng ký nhận thông báo thất bại

Đăng ký nhận thông báo thành công

Hủy đăng ký thông báo thất bại

Hủy đăng ký thông báo thành công

Xin vui lòng nhập đúng định dạng email

Bạn đang gặp lỗi khi sử dụng ?. Báo cáo tại đây

Nguồn: UNICA

Mã giảm giá UNICA

Tính năng khóa học

  • Bài giảng 196
  • Thời lượng 30h 6'
  • Học viên Đang cập nhật
  • Sở hữu khóa học trọn đời
  • Cấp chứng nhận hoàn thành
  • Giảm thêm 20k khi thanh toán online
  • Mã giảm giá đặc biệt:

    SOSANHGIAKHOAHOC

    (Được nhập tự động)

Đến nơi bán