Tiếng anh giao tiếp thường ngày

Khoá học Tiếng anh giao tiếp thường ngày

  5

Học viên: Đang cập nhật

Nhà cung cấp

UNICA

Dùng Mã giảm giá sẽ còn

700.000 đ420.000 đ

Xem video

Giới thiệu khóa học

Vấn đề của khách hàng

❌ Bạn biết đó, hầu hết những người học tiếng Anh đã học rất nhiều năm, thậm chí là 12 năm nhưng dường như chúng ta vẫn chẳng thể nói được một câu tiếng Anh cho gãy gọn dù là câu đơn giản nhất.

❌ Ai trong số chúng ta cũng đều muốn giao tiếp tiếng Anh thật tốt nhưng chúng ta lại gặp phải những vấn đề như thiếu từ vựng, thiếu cấu trúc, ngữ pháp. Và do đó, khi phải nói thì chúng ta loay hoay nghĩ bằng tiếng Việt rồi cố tìm các từ bằng tiếng Anh để diễn đạt ý rồi ghép sao cho thành một câu rồi cuối cùng mới nói ra được. Nói xong thì mồ hôi cũng đã ướt áo nhưng người nghe cũng chẳng hiểu gì.

❌ Không những thế bạn còn cảm thấy thật khó chịu với chính mình khi nghe ai đó nói tiếng Anh mà mãi bạn không hiểu gì và chỉ còn biết đến câu trả lời đơn giản nhất là Yes hoặc No hay một cái gật, một nụ cười trừ hoặc đến khi bạn hiểu ra thì câu chuyện đã kết thúc từ lâu. Đây là vấn đề thuộc về kỹ năng nghe, phản xạ mà hầu hết những người học tiếng Anh ở giai đoạn đầu đều mắc phải.

Bạn cũng gặp những vấn đề trên ư? 

>> Vậy hãy để giảng viên Hannah Phạm giúp bạn qua khóa học "Tiếng Anh giao tiếp thường ngày".

Nội dung khóa học

✔️ Giáo trình có 124 bài giảng với 12 phần học chính.

✔️ Các chủ đề chính được giảng viên đưa vào trong khóa học như: Family, Hobbies, Jobs, Daily routine, Clothes, Shopping, People’s appearance, Character traits, Food, Health problems, Vacation...

Với ưu đãi mua khóa học ngoại ngữ một lần sở hữu trọn đời. Vậy còn chần chừ gì mà không nhanh tay đăng ký ngay khóa học Tiếng Anh giao tiếp thường ngày tại Unica.vn để nhanh chóng giao tiếp tiếng Anh trôi chảy như người bản địa.

Nội dung khóa học

  • Bài 1: Giới thiệu

  • Bài 2: Nhập môn

  • Bài 3: Family - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 4: Family - Warm up (Khởi động)

  • Bài 5: Family - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 6: Family - Role play (Đóng vai)

  • Bài 7: Family - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 8: Family - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 9: Family - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 10: Family - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 11: Family - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 12: Hobbies - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 13: Hobbies - Từ vựng 1 (Vocabulary)

  • Bài 14: Hobbies - Từ vựng 2 (Vocabulary)

  • Bài 15: Hobbies - Role play (Đóng vai)

  • Bài 16: Hobbies - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 17: Hobbies - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 18: Hobbies - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 19: Hobbies - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 20: Hobbies - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 21: Hobbies - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 22: Hobbies - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 23: Jobs - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 24: Jobs - Warm up (Khởi động)

  • Bài 25: Jobs - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 26: Jobs - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 27: Jobs - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 28: Jobs - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 29: Jobs - Listening practice 1 (Luyện nghe)

  • Bài 30: Jobs - Listening practice 2 (Luyện nghe)

  • Bài 31: Jobs - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 32: Jobs - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 33: Jobs - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 34: Daily routine - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 35: Daily routine - Warm up (Khởi động)

  • Bài 36: Daily routine - Từ vựng 1 (Vocabulary)

  • Bài 37: Daily routine - Từ vựng 2 (Vocabulary)

  • Bài 38: Daily routine - Role play (Đóng vai)

  • Bài 39: Daily routine - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 40: Daily routine - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 41: Daily routine - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 42: Daily routine - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 43: Daily routine - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 44: Daily routine - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 45: Daily routine - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 46: Clothes - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 47: Clothes - Warm up (Khởi động)

  • Bài 48: Clothes - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 49: Clothes - Role play (Đóng vai)

  • Bài 50: Clothes - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 51: Clothes - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 52: Clothes - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 53: Clothes - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 54: Clothes - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 55: Clothes - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 56: Shopping - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 57: Shopping - Warm up (Khởi động)

  • Bài 58: Shopping - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 59: Shopping - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 60: Shopping - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 61: Shopping - Listening practice 1 (Luyện nghe)

  • Bài 62: Shopping - Listening practice 2 (Luyện nghe 2)

  • Bài 63: Shopping - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 64: Shopping - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 65: Shopping - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 66: People's appearance - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 67: People's appearance - Warm up (Khởi động)

  • Bài 68: People's appearance - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 69: People's appearance - Role play (Đóng vai)

  • Bài 70: People's appearance - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 71: People's appearance - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 72: People's appearance - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 73: People's appearance - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 74: People's appearance - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 75: People's appearance - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 76: People's appearance - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 77: Character traits - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 78: Character traits - Warm up (Khởi động)

  • Bài 79: Character traits - Từ vựng 1 (Vocabulary)

  • Bài 80: Character traits - Từ vựng 2 (Vocabulary)

  • Bài 81: Character traits - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 82: Character traits - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 83: Character traits - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 84: Character traits - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 85: Character traits - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 86: Character traits - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 87: Character traits - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 88: Food - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 89: Food - Warm up (Khởi động)

  • Bài 90: Food - Từ vựng - Hoa quả (Vocabulary - Fruit)

  • Bài 91: Food - Từ vựng - Rau củ (Vocabulary - Vegetables)

  • Bài 92: Food - Từ vựng - Bánh và món ăn (Vocabulary - Cakes and dishes)

  • Bài 93: Food - Từ vựng - Gia vị và tính từ mô tả (Vocabulary - Ingredient and describing adjective)

  • Bài 94: Food - Từ vựng - Quy trình nấu ăn (Vocabulary - Cooking process)

  • Bài 95: Food - Role play (Đóng vai)

  • Bài 96: Food - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 97: Food - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 98: Food - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 99: Food - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 100: Food - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 101: Food - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 102: Food - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 103: Health proplems - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 104: Health proplems - Warm up (Khởi động)

  • Bài 105: Health proplems - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 106: Health proplems - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 107: Health proplems - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 108: Health proplems - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 109: Health proplems - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 110: Health proplems - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 111: Health proplems - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 112: Vacation - Introduction (Giới thiệu chủ đề)

  • Bài 113: Vacation - Warm up (Khởi động)

  • Bài 114: Vacation - Từ vựng (Vocabulary)

  • Bài 115: Vacation - Role play (Đóng vai)

  • Bài 116: Vacation - Usefull expressions/structures (Câu cụm/Cấu trúc hữu dụng)

  • Bài 117: Vacation - English translation (Chuyển ngữ)

  • Bài 118: Vacation - English Reflex (Luyện phản xạ)

  • Bài 119: Vacation - Listening practice (Luyện nghe)

  • Bài 120: Vacation - Speaking practice (Thực hành nói)

  • Bài 121: Vacation - Listening test (Kiểm tra nghe)

  • Bài 122: Vacation - Conclution (Tổng kết chủ đề)

  • Bài 123: Tổng kết

  • Bài 124: Giới thiệu khoá học "Trọn bộ ngữ pháp Tiếng Anh ứng dụng"

Nhận xét của học viên

Chưa có đánh giá

Lịch sử giá

Giá thấp nhất: 99000 đ
Giá cao nhất: 799000 đ
Được cập nhật: 5 giờ trước
  • Bạn đang chờ giá tốt hơn ?. Sử dụng 2 cách nhận thông báo bên dưới nhé

Từ trình duyệt

Trình duyệt không hỗ trợ

Từ email

Đăng ký nhận thông báo thất bại

Đăng ký nhận thông báo thành công

Hủy đăng ký thông báo thất bại

Hủy đăng ký thông báo thành công

Xin vui lòng nhập đúng định dạng email

Bạn đang gặp lỗi khi sử dụng ?. Báo cáo tại đây

Nguồn: UNICA

Mã giảm giá UNICA

Tính năng khóa học

  • Bài giảng 124
  • Thời lượng 15h 51'
  • Học viên Đang cập nhật
  • Sở hữu khóa học trọn đời
  • Cấp chứng nhận hoàn thành
  • Giảm thêm 20k khi thanh toán online
  • Mã giảm giá đặc biệt:

    SOSANHGIAKHOAHOC

    (Được nhập tự động)

Đến nơi bán